Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

Xe tải hino fc series 500 6 tấn

Xe tai hinofc series 500 6t4
Xe tai hino FC9JESW series 500 6t4

xe tải hino, hino 500 fc, xe tai hino 500 fc, xe tải hino 6,4 tấn, xe tai hino fc

xetaihinohyundai hino 6 tấn | Đại lý xe tải hino hyundai

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

Xe tải hino fc 500 series 6,4 tấn Thùng dài 4,3 mét, công suất 165 Ps. Máy cơ, 06 số tiến 01 số lùi, lốp 8.25 - 16, số chỗ ngồi 03 chỗ, tiêu hao nhiên liệu 14lít/100 km

xe-tai-hino-FC9JESW-ben.jpg

xe-tai-hino-FC9JESW-ben.jpg_product

Thông số kĩ thuật cơ bản xe tải hino FC9JESW series 500 6t4

MODEL FC9JESW
Khối lượng  
Khối lượng toàn bộ (kg) 10.400
Khối lượng bản thân (kg) 2.940
Số người (kể cả lái xe) 3
Kích thước  
Dài x Rộng x Cao (mm) 6.140 x 2.275 x 2.470
Chiều dài cơ sở (mm) 3.420
Kích thước lòng thùng hàng 4.285 x 2.150 x 2.150
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Động cơ
Kiểu Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Loại 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm) 112 x 130
Thể tích làm việc (cm3) 5.123
Tỷ số nén 18:01
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Ps/vòng/phút) 165 - (2.500 vòng/phút)
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (N.m/vòng/phút) 520 -  (1.500 vòng/phút)
Nhiên liệu
Loại Diezel
Thùng nhiên liệu 100 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Hệ thống tăng áp Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp
Tiêu hao nhiên liệu 14L/100km tại tốc độ 60 km/h
Thiết bị điện
Máy phát 24V/50A, không chổi than
Ắc quy 2 bình 12V, 75Ah
Hệ thống truyền lực
Ly hợp 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí
Công thức bánh xe 4 x 2R
Cầu chủ động Trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng 4.333
Tốc độ cực đại (km/h) 102
Khả năng vượt dốc ( %) 44,4
Hệ thống treo Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe 8.25 - 16 (8.25R16)
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền 18,6
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí
 Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang