Chuyên xe tải Hino, Hyundai

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe chuyên dụng, xe chở hàng, ô tô tải như: Hino, Hyundai, Daewoo, Fuso,Dongfeng, đầu kéo International Mỹ, Howo

xetaihinohyundai

xe tải hino fl 500 chở thức ăn gia súc.

xe tai hino 16 tan cho gia xuc

xe tải hino fl chở thức an gia súc

xetaihinohyundai Xe tải nặng: xe tải hino fl 500 chở thức ăn gia súc. | Đại lý xe tải hino hyundai

Gọi để nhận báo giá tốt nhất.

Hỗ trợ Mua xe trả góp

Bảo hành hậu mãi chính hãng

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Social Shared

xe tai hino 16 tan chở thức ăn gia súc đang là dòng xe tải hino chuyên dụng được sử dụng rất nhiều trên thị trường nhằm chuyên chở các mặt hàng thức ăn chăn nuôi.

Được đóng trên nền xe tai hino 3 chan cabin chassi, rồi từ nền xe tải hino 16 tấn này sẽ cải tạo thành các dòng xe chuyên dụng như: xe tải hino chở xăng dầu, xe tải hino gắn cẩu, xe tải hino chở cám v.v...

Hình ảnh của xe tải hino 3 chân chở thức ăn chăn nuôi.

xe tải hino fl 500

được đóng mới từ xe tải hino fl 500 chassi.

xe-tai-hino-500-series

xe tải hino chở cám

Thông số kĩ thuật xe tải hino 16 tấn chở thức ăn gia súc.

Nhãn hiệu :

HINO FM8JNSA 6x4/TT-XTCC

Số chứng nhận :

0206/VAQ09 - 01/16 - 00

Ngày cấp :

18/2/2016

Loại phương tiện :

Ô tô chở thức ăn gia súc

Xuất xứ :

---

Thông số chung của xe tai hino 16 tan : 

Trọng lượng bản thân :

10125 kG

Phân bố : - Cầu trước :

3465 kG

- Cầu sau :

6660 kG

Tải trọng cho phép chở :

13600 kG

Số người cho phép chở :

3 người

Trọng lượng toàn bộ :

23920 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8500 x 2500 x 3970 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5650 x 2380 x 2380/--- mm

Khoảng cách trục :

4130 + 1300 mm

Vết bánh xe trước / sau :

1925/1855 mm

Số trục :

3

Công thức bánh xe :

6 x 4

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ của xe tai hino 16 tan : 

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-UF

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

184 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe của xe tai hino 16 tan : 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/---/---

Lốp trước / sau:

10.00 R20 /10.00 R20

Hệ thống phanh của xe tai hino 16 tan : 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái của xe tai hino 16 tan : 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thùng chở thức ăn gia súc (thể tích 23.86 m3, khối lượng riêng 570 kg/m3); - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Lên đầu trang